Giá Phế Liệu Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất Ngày 20/08/2026

Giá Phế Liệu Hôm Nay Mới Nhất – Cập Nhật 20/08/2026
Phế Liệu |
Phân Loại Chủng Loại |
Đơn Giá Thu Mua (VND/KG) |
| Giá Sắt Phế Liệu | Giá sắt công trình, sắt cây hình U, I, V, H | 13.500 – 24.500 |
| Giá sắt đặc, sắt tấm nhà xưởng | 12.000 – 32.000 | |
| Giá sắt vụn, xà gồ cũ, sắt gỉ sét | 11.000 – 18.000 | |
| Giá bazo sắt, bã sắt vụn tiện cơ khí | 8.000 – 18.000 | |
| Giá thép phế liệu | 15.000 – 38.000 | |
| Giá Đồng Phế Liệu | Giá đồng cáp phế liệu | 320.000 – 460.000 |
| Giá đồng đỏ phế liệu | 310.000 – 360.000 | |
| Giá đồng vàng phế liệu | 175.000 – 310.000 | |
| Giá dây điện cũ, đồng cháy | 155.000 – 320.000 | |
| Giá mạt đồng | 160.000 – 250.000 | |
| Giá Inox Phế Liệu | Giá Inox 304 phế liệu | 39.000 – 83.000 |
| Giá Inox 316 phế liệu | 60.000 – 86.000 | |
| Giá Inox 201 phế liệu | 16.000 – 37.000 | |
| Giá Inox 430 phế liệu | 12.000 – 33.000 | |
| Giá Inox 504/604 phế liệu | 23.000 – 52.000 | |
| Giá Inox 340 phế liệu | 9.000 – 17.000 | |
| Giá Inox 410/409/420 phế liệu | 29.000 – 62.000 | |
| Giá Inox 630/631 phế liệu | 18.000 – 40.000 | |
| Giá Inox 205/204/253 phế liệu | 27.000 – 67.000 | |
| Giá Inox vụn, Bazo Inox | 21.000 – 67.000 | |
| Giá Nhôm Phế Liệu | Giá nhôm thanh, nhôm đà, nhôm đặc | 67.000 – 92.000 |
| Giá nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm, nhôm xingfa | 65.000 – 90.000 | |
| Giá nhôm xám, phôi nhôm | 63.000 – 75.000 | |
| Giá nhôm vụn, mạt nhôm, bazo nhôm | 62.000 – 72.000 | |
| Giá nhôm dẻo, nhôm dây | 66.000 – 76.000 | |
| Giá nhôm máy | 77.000 – 97.000 | |
| Giá Nhựa Phế Liệu | Giá nhựa ABS phế liệu | 25.000 – 75.000 |
| Giá nhựa PP phế liệu | 15.000 – 52.000 | |
| Giá nhựa PE / HDPE phế liệu | 17.000 – 35.000 | |
| Giá nhựa PVC phế liệu | 10.000 – 38.000 | |
| Giá Chì Phế Liệu | Giá chì cục, chì thiếc, chì dẻo, chì cây | 900.000 – 1.700.000 |
| Giá chì bình, chì lưới, chì X-quang | 37.000 – 50.000 | |
| Giá Thiếc Phế Liệu | Giá thiếc dẻo, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, thiếc hợp kim | 900.000 – 1.980.000 |
| Giá Hợp Kim Phế Liệu | Giá hợp kim Carbay, mũi khoan cũ, dao phay | 2.200.000 – 6.000.000 |
| Giá Giấy Phế Liệu | Giá giấy carton, giấy báo, giấy sách vở | 4.500 – 5000 |
| Giá Nilon Phế Liệu | Giá nilon sữa | 5.800 – 6.800 |
| Giá nilon giấy | 5.700 – 6.300 | |
| Giá nilon sốp | 5.600 – 6.800 | |
| Giá Thùng Phi Cũ | Giá thùng phi sắt | 100.000 – 120.000 |
| Giá thùng phi nhựa | 60.000 – 70.000 | |
| Giá Pallet Nhựa | Giá pallet nhựa | 70.000 – 110.000 |
| Giá Linh Kiện Bo Mạch Điện Tử | Giá linh kiện điện tử, bo mạch điện tử cũ hỏng | 3.000.000 – 11.050.000 |
| Giá chip hỏng, IC, phụ tùng, bản mạch nhà máy | Khảo sát định mác linh kiện thực tế | |
| Giá Máy Móc Cũ (Định Giá Thương Hiệu) | Giá mô tơ điện cũ, mô tơ lỗi hỏng, máy bơm | 25.000 – 35.000 |
| Giá máy móc nghành cơ khí | Khảo sát thực tế / Báo giá trọn gói/ Liên hệ 0964 846 909 | |
| Giá máy móc nghành công nghiệp, xây dựng, may mặc | Khảo sát thực tế / Báo giá trọn gói/ Liên hệ 0964 846 909 | |
| Khung băng tải, dây chuyền sản xuất lỗi, xác nhà xưởng thanh lý | Thỏa thuận theo kết cấu sắt thép xưởng/ Liên hệ 0964 846 909 |
Chính Sách Chiết Khấu Hoa Hồng Cho Người Giới Thiệu
Khối Lượng Phế Liệu |
Hoa Hồng Giới Thiệu (VND) |
| Từ 0.5 – 1 tấn | 5.000.000 |
| Từ 2 – 6 tấn | 12.000.000 |
| Từ 6 – 10 tấn | 22.000.000 |
| Từ 11 – 20 tấn | 40.000.000 |
| Từ 30 tấn trở lên | 100.000.000 – 1 TỶ |
Mọi thông tin kết nối đều được chúng tôi bảo mật tuyệt đối 100% danh tính theo yêu cầu của người giới thiệu. Bạn chỉ cần alo báo tin nguồn hàng, việc khảo sát, thu gom và dọn dẹp đã có Thành Thắng lo từ A đến Z!
Công Ty Thu Mua Phế Liệu Thành Thắng – Thu mua phế liệu uy tín Toàn Quốc


Các Yếu Tố Nào Ảnh Hưởng Đến Giá Thu Mua Phế Liệu Hôm Nay?
Chất lượng và chủng loại phân loại phế liệu
Biến động thị trường kim loại thế giới
Tình hình cung cầu của thị trường trong nước
Đơn vị thu mua phế liệu bạn lựa chọn




Tại Sao Nên Chọn Phế Liệu Thành Thắng Làm Đối Tác Thu Mua Phế Liệu?
Giá thu mua công khai, tuyệt đối cao hơn thị trường
Hệ thống cân đo uy tín, chuẩn ISO 100%
Năng lực vận chuyển thần tốc, thiết bị hiện đại
Thanh toán dứt điểm một lần bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
Dọn dẹp kho bãi sạch sẽ hoàn toàn miễn phí

Quy Trình Thu Mua Phế Liệu Chuyên Nghiệp Tại Thành Thắng
Bước 1: Tiếp nhận thông tin: Khách hàng liên hệ qua Hotline 0964 846 909 hoặc gửi hình ảnh, video nguồn hàng qua Zalo. Nhân viên tư vấn lập tức ghi nhận số lượng sơ bộ và địa điểm.
Bước 2: Khảo sát và báo giá: Kỹ thuật viên của Thành Thắng sẽ đến tận nơi (nhà riêng, công trình, nhà xưởng) để thẩm định chất lượng phế liệu thực tế và đưa ra mức giá tốt nhất sau 15 phút khảo sát.
Bước 3: Chốt hợp đồng: Sau khi thống nhất về giá cả, cách thức cân đo và thời gian thu gom, hai bên tiến hành ký hợp đồng nguyên tắc bảo đảm tính pháp lý (đặc biệt cần thiết với các đơn hàng doanh nghiệp số lượng lớn).
Bước 4: Bốc xếp và vận chuyển: Đội xe cẩu chuyên dụng cùng công nhân bốc xếp đến tiến hành tháo dỡ, cân đo công khai và vận chuyển phế liệu về kho tổng. Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng kho bãi miễn phí.
Bước 5: Thanh toán và tri ân: Giải ngân sòng phẳng dòng tiền cho khách hàng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo yêu cầu.
Các Câu Hỏi Thường Gặp Khi Xem Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Hôm Nay
Giá sắt phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá sắt vụn, sắt công trình hôm nay dao động từ 11.500 – 35.000 VNĐ/kg. Cụ thể:
- Giá sắt đặc (loại 1): 12.000 – 35.000 VNĐ/kg.
- Giá sắt vụn, sắt công trình: 13.500 – 24.000 VNĐ/kg.
- Giá sắt gỉ sét, bazo sắt: 8.500 – 18.000 VNĐ/kg.
Giá đồng phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá đồng phế liệu luôn cao nhất, dao động từ 155.000 – 460.000 VNĐ/kg tùy chất lượng:
- Giá đồng cáp (loại 1): 320.000 – 460.000 VNĐ/kg.
- Giá đồng đỏ (loại 2): 310.000 – 360.000 VNĐ/kg.
- Giá đồng vàng / đồng thau: 165.000 – 310.000 VNĐ/kg.
- Giá dây điện đồng, mạt đồng: 155.000 – 250.000 VNĐ/kg.
Giá nhôm phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá nhôm phế liệu hiện được thu mua với mức giá ổn định từ 65.000 – 93.000 VNĐ/kg:
- Giá nhôm đà, nhôm thanh định hình: 65.000 – 93.000 VNĐ/kg.
- Giá nhôm máy, hợp kim nhôm: 65.000 – 90.000 VNĐ/kg.
- Giá vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ: 62.000 – 75.000 VNĐ/kg.
Giá inox phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá Inox phế liệu thu mua dao động từ 14.000 – 83.000 VNĐ/kg phụ thuộc vào phân loại mã inox:
- Giá Inox 316: 60.000 – 86.000 VNĐ/kg.
- Giá Inox 304: 39.000 – 83.000 VNĐ/kg.
- Giá Inox 201: 14.000 – 47.000 VNĐ/kg.
Tại sao giá thu mua phế liệu trên website của một số đơn vị lại chênh lệch nhau?
Nhiều cơ sở nhỏ lẻ thường đăng giá ảo, giá rất cao trên mạng để thu hút khách hàng gọi điện, nhưng khi đến tận nơi khảo sát họ sẽ tìm mọi cách trừ chi phí bốc xếp, chi phí vận chuyển hoặc ép phân loại hàng xuống loại thấp để hạ giá. Thành Thắng cam kết bảng giá thu mua phế liệu hôm nay của chúng tôi là giá thực tế, công khai và minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.
Số lượng phế liệu tối thiểu bao nhiêu thì Thành Thắng cho xe đến mua tận nhà?
Đối với các kim loại có giá trị cao như đồng cáp, đồng đỏ, nhôm đà, inox 304, chúng tôi nhận thu mua tận nơi từ vài chục ký trở lên. Đối với phế liệu cồng kềnh giá trị thấp hơn như sắt vụn, giấy carton, nhựa cứng, quý khách nên gom từ 100kg – 200kg trở lên để đội xe của chúng tôi dễ dàng lên lịch di chuyển gom hàng tiện lợi nhất.
Thành Thắng có đầy đủ giấy phép môi trường và năng lực đấu thầu phế liệu KCN không?
Có. Chúng tôi là công ty thu mua phế liệu có tư cách pháp nhân đầy đủ, sở hữu giấy phép xử lý chất thải, chứng nhận an toàn môi trường và có khả năng xuất hóa đơn đỏ VAT cho doanh nghiệp. Thành Thắng có đủ tiềm lực tài chính để đặt cọc đấu thầu các bãi phế liệu nhà xưởng lên đến hàng chục tỷ đồng.
Công ty có đầy đủ hồ sơ năng lực pháp lý để thu mua phế liệu nhà xưởng lớn không?
Liên Hệ Phế Liệu Thành Thắng Để Bán Phế Liệu Ngay Hôm Nay
Đừng để những đống sắt vụn rỉ sét, những cuộn dây điện cũ hay đống máy móc lỗi thời chiếm dụng mặt bằng sản xuất quý giá của doanh nghiệp bạn thêm một ngày nào nữa. Việc tích trữ phế liệu quá lâu còn dễ gây ra nguy cơ cháy nổ nguy hiểm trong mùa nắng nóng. Hãy biến chúng thành nguồn thu tài chính dồi dào ngay lúc này cùng Phế Liệu Thành Thắng!
Nhấc máy lên và liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá phế liệu độc quyền tốt nhất ngày hôm nay:
Tên thương hiệu: Phế Liệu Thành Thắng
Hotline trực tuyến 24/7: 0964 846 909 (Call/Zalo)
Website chính thức: phelieuthanhthang.com
Cam kết vàng: Giá cao vượt trội – Cân đo chuẩn xác – Thu mua siêu tốc – Thanh toán liền tay!
Tổng kho 1 (TP.HCM): Ấp 29, Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh.
Tổng kho 2 (Bình Dương): Đường Số 3, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.
Tổng kho 3 (Đồng Nai): Quốc Lộ 51, Phường Long Hưng, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
Tổng kho 4 (Đà Nẵng): 250 Trường Sơn, Phường Hòa Thọ Tây, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng.
Tổng kho 5 (Hà Nội): 87 Bùi Huy Bích, Phường Pháp Vân, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
