Giá Phế Liệu Hôm Nay Cập Nhật Mới Nhất Hàng Ngày
Giá phế liệu hôm nay có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng nhóm vật liệu. Trong đó, đồng, nhôm, inox, sắt thép, chì, niken, hợp kim, thiếc, nhựa, giấy và các loại phế liệu công nghiệp sẽ có mức giá khác nhau tùy theo chủng loại, chất lượng, độ sạch, tỷ lệ tạp chất và số lượng cần thanh lý. Phế Liệu Thành Thắng cập nhật bảng giá tham khảo để khách hàng, doanh nghiệp và nhà xưởng có thêm cơ sở theo dõi biến động giá trước khi bán phế liệu.

Giá Phế Liệu Hôm Nay Mới Nhất – Cập Nhật 28/09/2026
Giá Phế Liệu Hôm Nay |
Phân Loại Chủng Loại |
Đơn Giá Thu Mua (VND/KG) |
| Giá Sắt Phế Liệu | Giá sắt công trình, sắt cây hình U, I, V, H | 13.500 – 24.500 |
| Giá sắt đặc, sắt tấm nhà xưởng | 12.000 – 32.000 | |
| Giá sắt vụn, xà gồ cũ, sắt gỉ sét | 11.000 – 18.000 | |
| Giá bazo sắt, bã sắt vụn tiện cơ khí | 8.000 – 18.000 | |
| Giá thép phế liệu | 15.000 – 38.000 | |
| Giá Đồng Phế Liệu | Giá đồng cáp phế liệu | 320.000 – 460.000 |
| Giá đồng đỏ phế liệu | 310.000 – 360.000 | |
| Giá đồng vàng phế liệu | 175.000 – 310.000 | |
| Giá đồng dây điện, đồng cháy | 155.000 – 320.000 | |
| Giá mạt đồng | 160.000 – 250.000 | |
| Giá Inox Phế Liệu | Giá Inox 304 phế liệu | 39.000 – 83.000 |
| Giá Inox 316 phế liệu | 60.000 – 86.000 | |
| Giá Inox 201 phế liệu | 16.000 – 37.000 | |
| Giá Inox 430 phế liệu | 12.000 – 33.000 | |
| Giá Inox 504/604 phế liệu | 23.000 – 52.000 | |
| Giá Inox 340 phế liệu | 9.000 – 17.000 | |
| Giá Inox 410/409/420 phế liệu | 29.000 – 62.000 | |
| Giá Inox 630/631 phế liệu | 18.000 – 40.000 | |
| Giá Inox 205/204/253 phế liệu | 27.000 – 67.000 | |
| Giá Inox vụn, Bazo Inox | 21.000 – 67.000 | |
| Giá Nhôm Phế Liệu | Giá nhôm thanh, nhôm đà, nhôm đặc | 67.000 – 92.000 |
| Giá nhôm trắng, nhôm thỏi, hợp kim nhôm, nhôm xingfa | 65.000 – 90.000 | |
| Giá nhôm xám, phôi nhôm | 63.000 – 75.000 | |
| Giá nhôm vụn, mạt nhôm, bazo nhôm | 62.000 – 72.000 | |
| Giá nhôm dẻo, nhôm dây | 66.000 – 76.000 | |
| Giá nhôm máy | 77.000 – 97.000 | |
| Giá Nhựa Phế Liệu | Giá nhựa ABS phế liệu | 25.000 – 75.000 |
| Giá nhựa PP phế liệu | 15.000 – 52.000 | |
| Giá nhựa PE / HDPE phế liệu | 17.000 – 35.000 | |
| Giá nhựa PVC phế liệu | 10.000 – 38.000 | |
| Giá Chì Phế Liệu | Giá chì cục, chì thiếc, chì dẻo, chì cây | 900.000 – 1.700.000 |
| Giá chì bình, chì lưới, chì X-quang | 37.000 – 50.000 | |
| Giá Thiếc Phế Liệu | Giá thiếc dẻo, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, thiếc hợp kim | 900.000 – 1.980.000 |
| Giá Hợp Kim Phế Liệu | Giá hợp kim Carbay, mũi khoan cũ, dao phay | 2.200.000 – 6.000.000 |
| Giá Giấy Vụn Phế Liệu | Giá giấy vụn, giấy carton, giấy báo, giấy sách vở | 4.500 – 5000 |
| Giá Nilon Phế Liệu | Giá nilon sữa | 5.800 – 6.800 |
| Giá nilon giấy | 5.700 – 6.300 | |
| Giá nilon sốp | 5.600 – 6.800 | |
| Giá Thùng Phi Cũ | Giá thùng phi sắt | 100.000 – 120.000 |
| Giá thùng phi nhựa | 60.000 – 70.000 | |
| Giá Pallet Nhựa | Giá pallet nhựa | 70.000 – 110.000 |
| Giá Vải Tồn | Giá vải cây, vải khúc, vải vụn, vải tồn kho | 11.000 – 160.000 |
| Giá Niken Phế Liệu | Giá niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới, niken xi mạ | 140.000 – 830.000 |
| Giá Tôn Phế Liệu | Giá tôn lạnh, tôn cán sóng, tôn lợp mái, tôn xốp, tôn nhựa | 7000 – 16.000 |
| Giá Motor Phế Liệu | Giá motor đồng, motor nhôm, motor cháy cuộn | 30.000 – 60.000 |
| Giá Bình Ắc Quy Phế Liệu | Giá bình acquy xe đạp, ô tô, xe máy | 25.000 – 30.000 |
| Giá Linh Kiện Bo Mạch Điện Tử | Giá linh kiện điện tử, bo mạch điện tử cũ hỏng | 3.000.000 – 11.050.000 |
| Giá chip hỏng, IC, phụ tùng, bản mạch nhà máy | Khảo sát định mác linh kiện thực tế | |
| Giá Máy Móc Cũ (Định Giá Thương Hiệu) | Giá thùng container, xe nâng cũ phế liệu | Khảo sát thực tế / Báo giá trọn gói/ Liên hệ 0964 846 909 |
| Giá máy phát điện, máy nén khí, máy khoan, máy CNC cũ hỏng | Khảo sát thực tế / Báo giá trọn gói/ Liên hệ 0964 846 909 | |
| Giá máy móc nghành cơ khí cũ | Khảo sát thực tế / Báo giá trọn gói/ Liên hệ 0964 846 909 | |
| Giá máy móc nghành công nghiệp, xây dựng, may mặc | Khảo sát thực tế / Báo giá trọn gói/ Liên hệ 0964 846 909 | |
| Khung băng tải, dây chuyền sản xuất lỗi, xác nhà xưởng thanh lý | Thỏa thuận theo kết cấu sắt thép xưởng/ Liên hệ 0964 846 909 |
Chính Sách Chiết Khấu Hoa Hồng Cho Người Giới Thiệu
Thành Thắng luôn trân trọng những đối tác kết nối, những người giới thiệu các mối hàng, kho xưởng, công trình giải tỏa cần thanh lý phế liệu số lượng lớn. Chính vì vậy, chúng tôi áp dụng chính sách trích thưởng hoa hồng cực kỳ hậu hĩnh, được thanh toán chuyển khoản ngay khi đơn hàng hoàn tất:
Khối Lượng Phế Liệu |
Hoa Hồng Giới Thiệu (VND) |
| Từ 0.5 – 1 tấn | 5.000.000 |
| Từ 2 – 6 tấn | 12.000.000 |
| Từ 6 – 10 tấn | 22.000.000 |
| Từ 11 – 20 tấn | 40.000.000 |
| Từ 30 tấn trở lên | 100.000.000 – 1 TỶ |
Mọi thông tin kết nối đều được chúng tôi bảo mật tuyệt đối 100% danh tính theo yêu cầu của người giới thiệu. Bạn chỉ cần alo báo tin nguồn hàng, việc khảo sát, thu gom và dọn dẹp đã có Thành Thắng lo từ A đến Z!
Giá sắt phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá sắt phế liệu, sắt công trình hôm nay dao động từ 11.500 – 35.000 VNĐ/kg. Cụ thể:
Giá sắt đặc (loại 1): 12.000 – 30.000 VNĐ/kg.
Giá sắt vụn, sắt công trình: 13.500 – 24.000 VNĐ/kg.
Giá sắt gỉ sét, bazo sắt: 8.500 – 18.000 VNĐ/kg.
Giá đồng phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá đồng phế liệu luôn cao nhất, dao động từ 155.000 – 460.000 VNĐ/kg tùy chất lượng:
Giá đồng cáp phế liệu (loại 1): 360.000 – 420.000 VNĐ/kg.
Giá đồng đỏ phế liệu (loại 2): 340.000 – 390.000 VNĐ/kg.
Giá đồng vàng/đồng thau phế liệu: 195.000 – 310.000 VNĐ/kg.
Giá đồng dây điện, mạt đồng: 185.000 – 250.000 VNĐ/kg.
Giá nhôm phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá nhôm phế liệu hiện được thu mua với mức giá ổn định từ 65.000 – 93.000 VNĐ/kg:
Giá nhôm đà, nhôm thanh định hình: 65.000 – 93.000 VNĐ/kg.
Giá nhôm máy, hợp kim nhôm: 65.000 – 90.000 VNĐ/kg.
Giá vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ: 62.000 – 75.000 VNĐ/kg.
Giá inox phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá Inox phế liệu thu mua dao động từ 14.000 – 83.000 VNĐ/kg phụ thuộc vào phân loại mã inox:
Giá Inox 316 phế liệu: 60.000 – 86.000 VNĐ/kg.
Giá Inox 304 phế liệu: 39.000 – 83.000 VNĐ/kg.
Giá Inox 201 phế liệu: 14.000 – 47.000 VNĐ/kg.
Giá nhựa phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá nhựa phế liệu hôm nay dao động từ 10.000 – 75.000 VNĐ/kg.
Giá nhựa ABS phế liệu: 25.000 – 75.000 VNĐ/kg.
Giá nhựa PP phế liệu: 15.000 – 52.000 VNĐ/kg.
Giá nhựa HDPE/PE phế liệu: 17.000 – 35.000 VNĐ/kg.
Giá nhựa PVC phế liệu: 10.000 – 38.000 VNĐ/kg.
Giá hợp kim phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá hợp kim phế liệu dao động từ 2.200.000 – 6.000.000
Giá giấy vụn phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?
Giá giấy vụn phế liệu dao động từ 4000 – 6000
Các Yếu Tố Nào Ảnh Hưởng Đến Giá Thu Mua Phế Liệu Hôm Nay?
- Chất lượng và chủng loại phân loại phế liệu: Cùng một loại kim loại nhưng giá trị sẽ rất khác nhau dựa trên độ tinh khiết. Chẳng hạn, đồng loại 1 (đồng cáp nguyên chất) luôn có giá cao gấp đôi so với đồng loại 3 (đồng vụn, đồng cháy). Tương tự, inox 304 không hút nam châm có giá vượt trội so với inox 430 chứa nhiều tạp chất sắt.
- Biến động thị trường kim loại thế giới: Việt Nam là quốc gia xuất nhập khẩu kim loại lớn, do đó giá thu mua phế liệu trong nước phụ thuộc mạnh mẽ vào sàn giao dịch kim loại London (LME). Khi giá quặng sắt, phôi đồng thế giới tăng do khan hiếm nguồn cung hoặc xung đột địa chính trị, giá phế liệu tại các công ty như Thành Thắng cũng sẽ tăng theo để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.
- Tình hình cung cầu của thị trường trong nước: Vào các mùa cao điểm xây dựng (thường là các tháng giữa và cuối năm), nhu cầu tái chế sắt thép công trình, nhôm kính tháo dỡ tăng vọt. Khi các nhà máy luyện kim cần lượng lớn nguyên liệu đầu vào, giá phế liệu sẽ được đẩy lên cao. Ngược lại, vào những tháng đầu năm hoặc giai đoạn thị trường bất động sản đóng băng, giá thu mua có xu hướng hạ nhiệt.
- Đơn vị thu mua phế liệu bạn lựa chọn: Việc chọn một đơn vị thu mua trực tiếp, quy mô lớn như Phế Liệu Thành Thắng sẽ giúp bạn bán giá gốc tại nhà máy.




Tại Sao Nên Chọn Phế Liệu Thành Thắng Làm Đối Tác Thu Mua Phế Liệu?
- Giá thu mua công khai, tuyệt đối cao hơn thị trường: Chúng tôi trực tiếp liên kết đầu ra với các tập đoàn luyện kim lớn. Do đó, bảng giá thu mua phế liệu hôm nay của Thành Thắng luôn dẫn đầu thị trường, cam kết mang lại nguồn thu tối đa cho doanh nghiệp của bạn.
- Hệ thống cân đo uy tín, chuẩn ISO 100%: Tại Thành Thắng, chúng tôi dẹp bỏ hoàn toàn mối lo đó. Toàn bộ thiết bị cân điện tử từ cân tiểu ly, cân bàn đến trạm cân xe tải đều được kiểm định chất lượng định kỳ.
- Năng lực vận chuyển, thiết bị hiện đại: Thành Thắng sở hữu đội xe tải, xe cẩu, xe ben đa trọng tải (từ 1.5 tấn đến 30 tấn) sẵn sàng di chuyển vào KCN lớn. Đội ngũ nhân công bốc xếp tháo dỡ và bốc hàng gọn gàng, giải phóng diện tích kho bãi cho bạn chỉ trong vài giờ đồng hồ.
- Thanh toán nhanh chóng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản: Ngay sau khi phế liệu được xếp lên xe bốc dỡ xong, chúng tôi sẽ tiến hành thủ tục thanh toán ngay lập tức. Tiền mặt trao tay hoặc chuyển khoản ngân hàng nhanh chóng theo yêu cầu của quý khách.
- Dọn dẹp kho bãi sạch sẽ hoàn toàn miễn phí, định kỳ cho quý công ty: Sau khi thu gom phế liệu lên xe, nhân viên của Thành Thắng sẽ chủ động quét dọn, vệ sinh mặt bằng kho bãi sạch sẽ.

Quy Trình Thu Mua Phế Liệu Chuyên Nghiệp Tại Thành Thắng
Bước 1: Tiếp nhận thông tin: Khách hàng liên hệ qua Hotline 0964 846 909 hoặc gửi hình ảnh, video nguồn hàng qua Zalo. Nhân viên tư vấn lập tức ghi nhận số lượng sơ bộ và địa điểm.
Bước 2: Khảo sát và báo giá: Kỹ thuật viên của Thành Thắng sẽ đến tận nơi (nhà riêng, công trình, nhà xưởng) để thẩm định chất lượng phế liệu thực tế và đưa ra mức giá tốt nhất sau 15 phút khảo sát.
Bước 3: Chốt hợp đồng: Sau khi thống nhất về giá cả, cách thức cân đo và thời gian thu gom, hai bên tiến hành ký hợp đồng nguyên tắc bảo đảm tính pháp lý (đặc biệt cần thiết với các đơn hàng doanh nghiệp số lượng lớn).
Bước 4: Bốc xếp và vận chuyển: Đội xe cẩu chuyên dụng cùng công nhân bốc xếp đến tiến hành tháo dỡ, cân đo công khai và vận chuyển phế liệu về kho tổng. Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng kho bãi miễn phí.
Bước 5: Thanh toán và tri ân: Giải ngân dòng tiền cho khách hàng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo yêu cầu.

Liên Hệ Phế Liệu Thành Thắng Để Bán Phế Liệu Ngay Hôm Nay
Đừng để những đống sắt vụn rỉ sét, những cuộn dây điện cũ hay đống máy móc lỗi thời chiếm dụng mặt bằng sản xuất quý giá của doanh nghiệp bạn thêm một ngày nào nữa. Việc tích trữ phế liệu quá lâu còn dễ gây ra nguy cơ cháy nổ nguy hiểm trong mùa nắng nóng. Hãy biến chúng thành nguồn thu tài chính dồi dào ngay lúc này cùng Phế Liệu Thành Thắng! Nhấc máy lên và liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá phế liệu tốt nhất ngày hôm nay:
Tên thương hiệu: Phế Liệu Thành Thắng
Hotline trực tuyến 24/7: 0964 846 909 (Call/Zalo)
Website chính thức: https://phelieuthanhthang.com/
Cam kết vàng: Giá cao vượt trội – Cân đo chuẩn xác – Thu mua siêu tốc – Thanh toán liền tay!
Hệ thống kho bãi:
- Tổng kho 1 (TP.HCM): Ấp 29, Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tổng kho 2 (Bình Dương): Đường Số 3, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.
- Tổng kho 3 (Đồng Nai): Quốc Lộ 51, Phường Long Hưng, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
- Tổng kho 4 (Đà Nẵng): 250 Trường Sơn, Phường Hòa Thọ Tây, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng.
- Tổng kho 5 (Hà Nội): 87 Bùi Huy Bích, Phường Pháp Vân, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
Phế Liệu Thành Thắng – Công ty thu mua phế liệu chuyên nghiệp, giá cao, uy tín bền vững cùng mọi doanh nghiệp!
